Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Eucharist celebration

/ˈjuː.kər.ɪst ˌsɛl.ɪˈbreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

cử hành Thánh Thể cụm từ

“The Eucharist celebration is central to Catholic worship.”Cử hành Thánh Thể là trung tâm của thờ phượng Công giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...