Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

European Monetary Co-operation Fund

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

European Monetary Co-operation Fund

//

  • (Econ) Quỹ hợp tác Tiền tệ Châu ÂU.+ Một quỹ đặc biệt của EC hình thành năm 1973 nhằm áp dụng HIỆP ĐỊNH BASLE 1972, hiệp định này quy định các mức dao động trong trao đổi của các đồng tiền được quản lý, đựoc biết đến như con rắn tiền tệ châu Âu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...