excavation
Nghĩa thường dùng
“The excavation of ancient ruins has uncovered significant artifacts that contribute to our understanding of early civilizations.”Sự khai quật các di tích cổ đại đã phát hiện ra những hiện vật quan trọng góp phần vào sự hiểu biết của chúng ta về các nền văn minh sớm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excavation
/,ekskə'veiʃn/
danh từ
- sự đào; hố đào
- sự khai quật
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of digging n. a hole in the ground made by excavating