Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excavation

/,ekskə'veiʃn/ TOEFL phổ biến #8898

Nghĩa thường dùng

Sự khai quật danh từ

“The excavation of ancient ruins has uncovered significant artifacts that contribute to our understanding of early civilizations.”Sự khai quật các di tích cổ đại đã phát hiện ra những hiện vật quan trọng góp phần vào sự hiểu biết của chúng ta về các nền văn minh sớm.

Biến thể từ excavations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excavation

/,ekskə'veiʃn/

danh từ

  • sự đào; hố đào
  • sự khai quật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of digging n. a hole in the ground made by excavating

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...