Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Excel at school

Nghĩa thường dùng

Học tập xuất sắc cụm từ

“The children of affluent parents are expected to excel at school, in multiple extracurricular activities and also in their social lives.”Con cái của những bậc cha mẹ giàu được mong đợi sẽ trở nên xuất sắc ở trường, trong nhiều hoạt động ngoại khóa và cả trong cuộc sống xã hội của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...