Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Excess demand

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Excess demand

//

  • (Econ) Mức cầu dư; Dư cầu.+ Là tình trạng CẦU vượt CUNG ở một mức giá nào đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...