Excess supply
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Excess supply
//
- (Econ) Mức cung dư; Dư cung+ Là tình trạng CUNG vượt CẦU ở một mức giá nào đó.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...