Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Exchange Equalization Account

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Exchange Equalization Account

//

  • (Econ) Quỹ bình ổn Hối đoái.+ Là một hệ thống hay dàn xếp đựơc NGÂN HÀNG hình thành năm 1932, nhằm quản lý những biến động không mong muốn trong tỷ giá hối đoái của đồng bảng, sau khi Anh bỏ CHẾ ĐỘ BẢN VỊ VÀNG vào năm 1931.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...