Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Exemption of tuition fees

Nghĩa thường dùng

Miễn học phí cụm từ

“Many Nordic governments implement an exemption of tuition fees for students of all levels.”Nhiều chính phủ Bắc Âu thực hiện chế độ miễn học phí cho sinh viên các cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...