Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Exhaustive voting

//

  • (Econ) Cách bỏ phiếu thấu đáo.+ Là hình thức lựa chọn tập thể mà trong đó người bỏ phiếu thể hiện phương án ít thích nhất của mình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...