exhilaration
/ig,zilə'reiʃn/ GRE phổ biến #16673
Nghĩa thường dùng
Sự phấn khởi
cụm từ
“The exhilaration experienced by participants during the scientific conference was evident, as they engaged in lively discussions about groundbreaking research.”Sự phấn khởi mà các tham dự viên trải qua trong hội nghị khoa học là rõ ràng, khi họ tham gia vào các cuộc thảo luận sôi nổi về nghiên cứu đột phá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exhilaration
/ig,zilə'reiʃn/
danh từ
- niềm vui vẻ, niềm hồ hởi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the feeling of lively and cheerful joy