Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Expectations

//

  • (Econ) Kỳ vọng; dự tính.+ Là các quan điểm hay sự tin tưởng vào các giá trị tương lai của các biến số kinh tế.
Định nghĩa tiếng Anh

n. belief about (or mental picture of) the future\nn. anticipating with confidence of fulfillment\nn. the feeling that something is about to happen

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...