Expectations, augmented
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Expectations, augmented
//
- (Econ) Biến bổ sung về dự tính.+ Là các biến đổi đối với một mô hình kinh tế để tính đến hiệu ứng của các dự tính.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...