Từ điển Anh–Việt

112.578 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Expected inflation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Expected inflation

//

  • (Econ) Mức lạmp phát kỳ vọng; Lạm phát dự tính+ TỶ LỆ LẠM PHÁT nào đó được dự tính trong tương lai.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...