Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Expense preference

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Expense preference

//

  • (Econ) Ưu tiên chi tiêu.+ Là một khái niệm nói về sự hài lòng của các nhà quản lý đạtđược trong việc chi tiêu cho một số công việc của hãng như chi tiêu cho việc Marketing và cho đôi ngũ nhân viên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...