Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Explode into a dispute

Nghĩa thường dùng

Nổ ra một tranh chấp cụm từ

“The negotiations, initially promising, unfortunately exploded into a dispute over resource allocation and management.”Các cuộc đàm phán, ban đầu hứa hẹn, không may đã nổ ra một tranh chấp về phân bổ và quản lý tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...