Explosive cycle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Explosive cycle
//
- (Econ) Chu kỳ bùng nổ.+ Là chu kỳ đặc trưng bởi việc biên độ tăng theo hàm mũ, ví dụ, qua thời gian. Nó được xem như chu kỳ phân kỳ.
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...