Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Exposure to toxic chemicals

Nghĩa thường dùng

Tiếp xúc với hóa chất độc hại cụm từ

“Long-term exposure to toxic chemicals in industrial workplaces can lead to severe health complications for workers.”Tiếp xúc lâu dài với hóa chất độc hại trong các nơi làm việc công nghiệp có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng cho công nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...