Express opinion openly
Nghĩa thường dùng
Đưa ra ý kiến một cách công khai
cụm từ
“We have the right to express our opinion openly.”Chúng ta có quyền tự do ngôn luận.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We have the right to express our opinion openly.”Chúng ta có quyền tự do ngôn luận.
Đang tải...