Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

External balace

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

External balace

//

  • (Econ) Cân bằng đối ngoại; Cân bằng bên ngoài.+ Thường được định nghĩa là một tình trạng trong đó CÁN CÂN THANH TOÁN của một nước là CÂN BẰNG, theo nghĩa luồng tiền vào tự định bằng với luồng ra tự định mà không cần điều chỉnh các luồng bổ sung vào hoặc rút ra từ dự trữ NGOẠI HỐI hay dự trữ vàng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...