External deficit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
External deficit
//
- (Econ) Thâm hụt đối ngoại; Thâm hụt bên ngoài.+ Thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN.
Từ điển Anh–Việt
112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...