Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

External economy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

External economy

//

  • (Econ) Ảnh hưởng kinh tế từ bên ngoài; Tính kinh tế từ bên ngoài+ Xem EXTERNALITIES.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...