Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

External financial limits

//

  • (Econ) Mức giới hạn nguồn tài chính từ bên ngoài.+ Chính phủ Anh đặt giới hạn đối với các NGUÒN TÀI CHÍNH TỪ BÊN NGOÀI mà các công ty quốc doanh có thể huy động trong nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...