Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

External growth

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

External growth

//

  • (Econ) Tăng trưởng ngoại ứng; Tăng trưởng do bên ngoài.+ Sự mở rộng của một hãng được mang lại do SÁP NHẬP hay thu mua.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...