Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Extraction of raw materials

Nghĩa thường dùng

Khai thác nguyên liệu thô cụm từ

“The mass-production of goods and services to cater for the needs of consumers requires significant extraction of raw materials.”Việc sản xuất hàng loạt hàng hóa và dịch vụ để phục vụ nhu cầu của người tiêu dùng đòi hỏi phải khai thác đáng kể nguyên liệu thô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...