Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Extracurricular activities

Nghĩa thường dùng

Hoạt động ngoại khóa cụm từ

“Extracurricular activities help students develop their skills outside the classroom.”Hoạt động ngoại khóa giúp học sinh phát triển kỹ năng của họ ngoài lớ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...