Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eye-opener

/ai,oupnə/

Nghĩa thường dùng

Dụng cụ mở mắt danh từ

“Traveling to a new country was an eye-opener for me about different cultures.”Du lịch đến một quốc gia mới đã mở mang tầm mắt cho tôi về các nền văn hóa khác nhau.

Biến thể từ eye-openers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eye-opener

/ai,oupnə/

danh từ

  • điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...