eye-opener
/ai,oupnə/
Nghĩa thường dùng
Dụng cụ mở mắt
danh từ
“Traveling to a new country was an eye-opener for me about different cultures.”Du lịch đến một quốc gia mới đã mở mang tầm mắt cho tôi về các nền văn hóa khác nhau.
Biến thể từ
eye-openers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eye-opener
/ai,oupnə/
danh từ
- điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt