Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Faced a dilemma

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với một tình huống khó xử cụm từ

“The committee faced a dilemma when deciding whether to allocate funds for immediate repairs or for long-term infrastructure improvements.”Ủy ban đã đối mặt với một tình huống khó xử khi quyết định có nên phân bổ ngân sách cho việc sửa chữa ngay lập tức hay cho các cải tiến cơ sở hạ tầng lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...