Factor-price frontier
//
- (Econ) Giới hạn yếu tố sản xuất - giá cả.+ Thuật ngữ này do PAUL SAMUELSON đưa ra, chỉ mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa mức tiền công và lợi nhuận trong lý thuyết tăng trưởng.
109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...