Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Factor-price frontier

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Factor-price frontier

//

  • (Econ) Giới hạn yếu tố sản xuất - giá cả.+ Thuật ngữ này do PAUL SAMUELSON đưa ra, chỉ mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa mức tiền công và lợi nhuận trong lý thuyết tăng trưởng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...