Fair trade law
//
- (Econ) Luật thương mại công bằng.+ Ở Mỹ đã có một số nỗ lực nhằm thiết lập các mức giá bán lẻ tối thiểu theo khuôn khổ pháp luật (các thoả thuận được duy trì mức giá bán lại) đối với các hàng hoá có nhãn hiệu và tên gọi.
112,416 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...