Fair wages
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Fair wages
//
- (Econ) Tiền công công bằng.+ NHìn chung, tiền công công bằng là tiền công được cố định theo LUẬT TIỀN CÔNG TỐI THIỂU quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...