Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Fair wages

//

  • (Econ) Tiền công công bằng.+ NHìn chung, tiền công công bằng là tiền công được cố định theo LUẬT TIỀN CÔNG TỐI THIỂU quốc gia.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...