Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fall behind

Nghĩa thường dùng

Không làm kịp, không theo kịp cụm từ

“If you don't study regularly, you might fall behind in your classes and struggle later.”Nếu bạn không học thường xuyên, bạn có thể không theo kịp các lớp học và gặp khó khăn sau này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...