Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fall into disuse

Nghĩa thường dùng

Không còn được sử dụng cụm từ

“Many ancient languages have unfortunately fallen into disuse, posing a risk to the cultural diversity of our world.”Nhiều ngôn ngữ cổ xưa đã không còn được sử dụng, gây ra nguy cơ cho sự đa dạng văn hóa của thế giới chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...