Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Family expenditure survey

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Family expenditure survey

//

  • (Econ) Điều tra chi tiêu gia đình.+ Một cuộc điều tra chọn mẫu hàng năm về xu hướng chi tiêu của các hộ gia đình do chính phủ Anh tiến hành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...