Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Family members

Nghĩa thường dùng

Các thành viên trong gia đình cụm từ

“Family members have often fought among each other for the will of a recently deceased matriarch/patriarch”Các thành viên trong gia đình thường chiến đấu với nhau vì di chúc của một người nữ trưởng / tộc trưởng vừa mới qua đời

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...