Family members
Nghĩa thường dùng
Các thành viên trong gia đình
cụm từ
“Family members have often fought among each other for the will of a recently deceased matriarch/patriarch”Các thành viên trong gia đình thường chiến đấu với nhau vì di chúc của một người nữ trưởng / tộc trưởng vừa mới qua đời