Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Featherbedding

/'feðә,bediŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Featherbedding

//

  • (Econ) Bảo hộ, bảo vệ; Tạo việc làm (nhồi lông nệm).+ Những cách tạo việc làm bằng cách dùng quá nhiều sức lao động và/ hoặc không dùng công nghệ tiến tiến.
Định nghĩa tiếng Anh

n the practice (usually by a labor union) of requiring an employer to hire more workers than are required v treat with excessive indulgence v hire more workers than are necessary

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...