Featherbedding
//
- (Econ) Bảo hộ, bảo vệ; Tạo việc làm (nhồi lông nệm).+ Những cách tạo việc làm bằng cách dùng quá nhiều sức lao động và/ hoặc không dùng công nghệ tiến tiến.
Định nghĩa tiếng Anh
n the practice (usually by a labor union) of requiring an employer to hire more workers than are required\nv treat with excessive indulgence\nv hire more workers than are necessary