Fell asleep
Nghĩa thường dùng
“Last night, I fell asleep while watching my favorite movie, which was really unexpected.”Tối qua, tôi đã buồn ngủ trong khi xem bộ phim yêu thích của mình, điều này thật bất ngờ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Last night, I fell asleep while watching my favorite movie, which was really unexpected.”Tối qua, tôi đã buồn ngủ trong khi xem bộ phim yêu thích của mình, điều này thật bất ngờ.
Đang tải...