Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fertiliser

IELTS

Nghĩa thường dùng

Phân Bón danh từ

“The use of organic fertilisers can enhance soil fertility and promote sustainable agricultural practices in farming communities.”Việc sử dụng phân bón hữu cơ có thể nâng cao độ màu mỡ của đất và thúc đẩy các phương pháp nông nghiệp bền vững trong cộng đồng nông dân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Phân Bón

ví dụ

The use of organic fertilisers can enhance soil fertility and promote sustainable agricultural practices in farming communities. — Việc sử dụng phân bón hữu cơ có thể nâng cao độ màu mỡ của đất và thúc đẩy các phương pháp nông nghiệp bền vững trong cộng đồng nông dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...