Filtering
/'filtәriŋ/ phổ biến #17634
Nghĩa thường dùng
lọc
danh từ
“Filtering the data helps to improve accuracy.”Lọc dữ liệu giúp cải thiện độ chính xác.
Biến thể từ
filtering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Filtering
//
- (Econ) Quá trình lọc.+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐÔ THỊ để mô tả quá trình thay đổi về chất lượng nhà ở, nhìn chung là diễn ra thông qua việc chuyển nhà ở của nhóm người có thu nhập cao sang nhóm người có thu nhập thấp hơn.
Định nghĩa tiếng Anh
v remove by passing through a filter v pass through v run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream