Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Filtering

/'filtәriŋ/ phổ biến #17634

Nghĩa thường dùng

lọc danh từ

“Filtering the data helps to improve accuracy.”Lọc dữ liệu giúp cải thiện độ chính xác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Filtering

//

  • (Econ) Quá trình lọc.+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐÔ THỊ để mô tả quá trình thay đổi về chất lượng nhà ở, nhìn chung là diễn ra thông qua việc chuyển nhà ở của nhóm người có thu nhập cao sang nhóm người có thu nhập thấp hơn.
Định nghĩa tiếng Anh

v remove by passing through a filter v pass through v run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...