Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Finance houses market

//

  • (Econ) Thị trường các nhà cung cấp tài chính; Thị trường công ty tài chính.+ Một nhóm Thị trường tiền tệ có liên quan với nhau và xuất hiện ở London vào những năm 1960.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...