Financial intermediary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Financial intermediary
//
- (Econ) Trung gian tài chính.+ Theo một nghĩa rộng, là bất kỳ một người nào có vai trò phối hợp người cung cấp cơ bản và người sử dụng cơ bản nguồn vốn TÀI CHÍNH.
Từ điển Anh–Việt
112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...