Financial risk
/fɪˈnænʃl rɪsk/
Nghĩa thường dùng
Khả năng mất tiền trong một khoản đầu tư hoặc dự án kinh doanh.
cụm từ
“Investors must understand financial risk before proceeding.”Các nhà đầu tư phải hiểu rủi ro tài chính trước khi tiến hành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Financial risk
//
- (Econ) Rủi ro tài chính.+ Xem CORPORATE RISK