Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Financial risk

/fɪˈnænʃl rɪsk/

Nghĩa thường dùng

Khả năng mất tiền trong một khoản đầu tư hoặc dự án kinh doanh. cụm từ

“Investors must understand financial risk before proceeding.”Các nhà đầu tư phải hiểu rủi ro tài chính trước khi tiến hành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Financial risk

//

  • (Econ) Rủi ro tài chính.+ Xem CORPORATE RISK
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...