Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Financial ties

Nghĩa thường dùng

Ràng buộc tài chính cụm từ

“The financial ties between the two countries have strengthened over the years, fostering greater economic cooperation and investment.”Các ràng buộc tài chính giữa hai quốc gia đã được củng cố theo thời gian, thúc đẩy sự hợp tác và đầu tư kinh tế lớn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...