Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Financially stretched

Nghĩa thường dùng

Khó khăn về mặt tài chính cụm từ

“Many families are financially stretched due to rising living costs, making it difficult to save for future investments.”Nhiều gia đình đang gặp khó khăn về mặt tài chính do chi phí sinh hoạt tăng cao, khiến việc tiết kiệm cho các khoản đầu tư trong tương lai trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...