Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fiscal multiplier

/ˈfɪskl ˈmʌltɪplaɪər/

Nghĩa thường dùng

số nhân tài khóa danh từ

“The fiscal multiplier varies by economic context.”Số nhân tài khóa khác nhau theo bối cảnh kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Fiscal multiplier

//

  • (Econ) Nhân tử thuế khoá.+ Hệ số cho biết một mức gia tăng của chi tiêu tài chính tác động đến mức thu nhập cân bằng như thế nào.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...