Fiscal multiplier
/ˈfɪskl ˈmʌltɪplaɪər/
Nghĩa thường dùng
số nhân tài khóa
danh từ
“The fiscal multiplier varies by economic context.”Số nhân tài khóa khác nhau theo bối cảnh kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Fiscal multiplier
//
- (Econ) Nhân tử thuế khoá.+ Hệ số cho biết một mức gia tăng của chi tiêu tài chính tác động đến mức thu nhập cân bằng như thế nào.