Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fiscal policy

/ˈfɪs.kəl ˈpɒl.ɪ.si/

Nghĩa thường dùng

chính sách tài khóa cụm từ

“Expansionary fiscal policy increased government spending significantly.”Chính sách tài khóa mở rộng tăng đáng kể chi tiêu chính phủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Fiscal policy

//

  • (Econ) Chính sách thuế khoá; Chính sách thu chi ngân sách.+ Nói chùn đề cập đến việc sử dụng thuế và chi tiêu chính phủ để điều tiết tổng mức các hoạt động kinh tế.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...