Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fixed cost

/fɪkst kɔst/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Fixed cost

//

  • (Econ) Chi phí cố định; định phí.+ Đối với một hãng ngắn hạn được định nghĩa là một khoảng thời gian trong đó một số YẾU TỐ SẢN XUẤT không thể thay đổi được.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...