Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Fixed cost

//

  • (Econ) Chi phí cố định; định phí.+ Đối với một hãng ngắn hạn được định nghĩa là một khoảng thời gian trong đó một số YẾU TỐ SẢN XUẤT không thể thay đổi được.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...