Flexitime
//
- (Econ) Thời gian làm việc linh hoạt.+ Lý thuyết kinh tế chỉ ra rằng nếu thực hiện thời gian linh hoạt sẽ có lợi vì các công nhân khác nhau có những khẩu vị và sở thích khác nhau.
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...