Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Floating capital

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Floating capital

//

  • (Econ) Vốn luân chuyển.+ Cụm thuật ngữ có cùng nghĩa có cùng nghĩa như vốn lưu động, chỉ số tiền được đầu tư vào công việc đang được thực hiện, tiền công cần trả hay bất kỳ một loại đầu tư nào khác không phải là tài sản cố định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...