Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Floating charge

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Floating charge

//

  • (Econ) Phí linh động+ Một dạng đảm bảo của người đi vay đối với các khoản vay hay các khoản nợ khác, ví dụ như cổ phiếu công ty.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...