Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Folk art

Nghĩa thường dùng

Nghệ thuật dân gian cụm từ

“The festival showcased variety of folk art, including traditional music, dance, and handicrafts.”a Lễ hội trưng bày nhiều loại hình nghệ thuật dân gian, bao gồm âm nhạc, điệu múa và thủ công m nghệ truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...